VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "hàn đới" (1)

Vietnamese hàn đới
button1
English Nfrigid zone
Example
Bắc Cực thuộc hàn đới.
The Arctic belongs to the frigid zone.
My Vocabulary

Related Word Results "hàn đới" (1)

Vietnamese phản đối
English Voppose, protest
Example
Nhiều người dân đã phản đối chính sách mới của thành phố.
Many residents opposed the city's new policy.
My Vocabulary

Phrase Results "hàn đới" (6)

Bắc Cực thuộc hàn đới.
The Arctic belongs to the frigid zone.
Nhiều người dân đã phản đối chính sách mới của thành phố.
Many residents opposed the city's new policy.
Nhóm gọi đây là "hành động chính trị" nhằm phản đối tình trạng giá thực phẩm tăng cao do lạm phát.
The group called this a "political act" to protest the rising food prices due to inflation.
Các nhóm cực hữu đã tổ chức một cuộc tuần hành phản đối.
Far-right groups organized a protest march.
Hàng ngàn người đã tuần hành trên đường phố để phản đối chính sách mới.
Thousands of people marched in the streets to protest the new policy.
Hungary phản đối việc Kiev gia nhập Liên minh châu Âu.
Hungary opposes Kyiv's accession to the European Union.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y